Gà người gáy, gà ta cũng te te

Direct English translation

Other people's chicken crows, our chicken also chirps chirp.

Equivalent English version

Monkey see, monkey do

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói a dua, thấy người khác cất tiếng hay làmthì cũng vội hùa theo, bắt chước theo phong trào. Cách nói này nhấn vào sự phụ họa bằng lời lẽ, âm thanh một cách nhỏ nhặt, thiếu chính kiến.
English explanation
Refers to blindly joining in when others speak or act, simply following the trend. This variant especially emphasizes petty, echoing imitation in sound or words, criticizing a lack of independent judgment.